Khi cần gửi thư từ, đơn hàng hay các dịch vụ bưu chính, việc biết chính xác mã zip Hải Phòng là rất quan trọng. Mã zip (zip code) giúp hệ thống bưu điện xác định địa chỉ chính xác, đảm bảo thư từ đến đúng người nhận nhanh chóng. Tại Việt Nam, mỗi tỉnh thành và các bưu cục đều có mã số riêng. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn bảng tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất mã zip của tất cả các quận, huyện, thị xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng, được cập nhật theo bản mới nhất, giúp bạn tra cứu dễ dàng và chính xác.

Có thể bạn quan tâm: Giải Mã Mẫu Cửu Trùng Thiên Ba Vì Hà Nội
Có thể bạn quan tâm: Tên 36 Phố Phường Hà Nội Bằng Tiếng Trung: Bảng Tra Cứu Đầy Đủ
Mã zip Hải Phòng là gì?
Mã zip (viết tắt của Zone Improvement Plan) là một hệ thống mã số bưu chính dùng để xác định phạm vi địa lý cụ thể trong quá trình phân phối thư từ. Ở Việt Nam, mỗi tỉnh thành được gán một dãy số cố định, và các bưu cục cấp dưới có mã chi tiết hơn. Thành phố Hải Phòng sử dụng dãy số bắt đầu bằng 18xxxx. Cụ thể, mã zip trung tâm của Hải Phòng là 180000, thuộc phạm vi quản lý của Bưu cục cấp 1 Hải Phòng. Các mã zip chi tiết hơn (6 chữ số) sẽ chỉ đến từng phường, xã, thị trấn cụ thể, giúp bưu điện phân luồng chính xác. Việc sử dụng đúng mã zip không chỉ rút ngắn thời gian giao nhận mà còn hạn chế sai sót, đặc biệt quan trọng với các dịch vụ chuyển phát nhanh, đơn hàng online hay giấy tờ hành chính.

Có thể bạn quan tâm: Chợ Đêm Đà Lạt: Địa Chỉ Chi Tiết, Món Ăn Đặc Sắc & Kinh Nghiệm Tham Quan
Có thể bạn quan tâm: Nhà Xe Ba Tấn Nha Trang Có Uy Tín Không? Đánh Giá Chi Tiết 2026
Danh sách mã zip Hải Phòng đầy đủ
Dưới đây là bảng tổng hợp mã zip Hải Phòng được sắp xếp theo từng quận, huyện. Mỗi mục bao gồm tên bưu cục (hoặc điểm bưu điện), mã zip và địa chỉ cụ thể để bạn dễ tra cứu. Danh sách này đã được kiểm chứng và cập nhật mới nhất.
Quận Hồng Bàng
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 1 Hải Phòng | 180000 | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 Hồng Bàng | 181310 | Số 36, Đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 Thượng Lý | 181080 | Số 1, Đường Hà Nội, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 Quán Toan | 181280 | Số tổ 31, Khu phố III, Phường Quán Toan, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 Cảng Mới | 181290 | Số tổ 3, Khu phố VI, Phường Quán Toan, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 Nomura | 181300 | Số 0, Khu phố CN – Nomura, Phường Quán Toan, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Hải Phòng | 180900 | Số 5, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 Express Hải Phòng | 181050 | Số 5, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
| Hòm thư Công cộng Vườn hoa Chéo | 181054 | Đường Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục văn phòng VP BĐTP Hải Phòng | 181170 | Đường Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục văn phòng VP BĐ Trung Tâm | 181270 | Đường Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 KHL Hồng Bàng | 181510 | Đường Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 TMĐT Hải Phòng | 181530 | Đường Phan Đình Phùng, Phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng |
| Bưu cục cấp 3 Tôn Đức Thắng | 181212 | Số 906, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng |
Quận Ngô Quyền
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 3 Ngô Quyền | 181810 | Số 3, Đường Võ Thị Sáu, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền |
| Bưu cục cấp 3 Hàng Kênh | 182450 | Số 125, Đường Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
| Bưu cục cấp 3 Cầu Tre | 182100 | Số 22, Lô nhà A4, Khu tập thể Vạn Mỹ, Phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền |
| Bưu cục cấp 3 Vạn Mỹ | 182110 | Số 343, Đường Đà Nẵng, Phường Vạn Mỹ, Quận Ngô Quyền |
| Bưu cục cấp 3 Cửa Cấm | 182180 | Số 298, Đường Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền |
| Bưu cục cấp 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm | 182610 | Số 1, Đường Văn Cao, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền |
| Hòm thư Công cộng Trường ĐH Hàng Hải | 182582 | Đường Lạch Tray, Phường Đồng Quốc Bình, Quận Ngô Quyền |
| Hòm thư Công cộng Lạch Tray | 182463 | Đường Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền |
| Bưu cục cấp 3 KHL Ngô Quyền | 182380 | Đường Trần Phú, Phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền |
Quận Lê Chân
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 3 KHL Lê Chân | 184570 | Đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường An Biên, Quận Lê Chân |
| Bưu cục cấp 3 Lê Chân | 183710 | Số 69, Đường Trần Nguyên Hãn, Phường Cát Dài, Quận Lê Chân |
| Bưu cục cấp 3 Niệm Nghĩa | 184030 | Số 273, Đường Trần Nguyên Hãn, Phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân |
| Bưu cục cấp 3 Chợ Hàng | 184190 | Số 6, Đường Chợ Hàng, Phường Đông Hải, Quận Lê Chân |
| Điểm BĐVHX Vĩnh Niệm | 184300 | Số 0, Tổ 24, Khu 2, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân |
Quận Kiến An
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 Kiến An | 185100 | Số 2, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An |
| Bưu cục cấp 3 Quán Trữ | 185180 | Đường Lê Duẩn, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An |
| Bưu cục cấp 3 KHL Kiến An | 188140 | Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An |
| Điểm BĐVHX Đồng Hòa | 185170 | Cụm 3, Phường Đồng Hòa, Quận Kiến An |
| Điểm BĐVHX Nam Sơn | 185140 | Số 802, Đường Trần Nhân Tông, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An |
| Điểm BĐVHX Phù Liễn | 185220 | Cụm Cụm 1, Phường Phù Liễn, Quận Kiến An |
| Đại lý bưu điện Cống Đôi | 185102 | Số 346, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An |
| Bưu cục văn phòng VP BĐH Kiến An | 188150 | Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An |
Quận Hải An
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 3 KHL Hải An | 187540 | Đường Ngô Gia Tự, Phường Cát Bi, Quận Hải An |
| Bưu cục cấp 3 Cầu Rào | 187690 | Số 45, Đường Ngô Gia Tự, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An |
| Bưu cục cấp 3 Hạ Lũng | 187520 | Số 1, Cụm 11 Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An |
| Bưu cục cấp 3 Nam Hải | 187590 | Số 0, Cụm 6, Phường Nam Hải, Quận Hải An |
| Bưu cục cấp 3 KCN Đình Vũ | 187615 | Khu Dân Cư Trực Cát, Phường Tràng Cát, Quận Hải An |
| Điểm BĐVHX Đằng Lâm | 187500 | Khu phố Trung Hành 5, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An |
| Điểm BĐVHX Đằng Hải | 187521 | Số 0, Cụm 4 Lũng Đông, Phường Đằng Hải, Quận Hải An |
| Điểm BĐVHX Đông Hải | 187550 | Số 0, Cụm Bình Kiều I, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An |
| Điểm BĐVHX Tràng Cát | 187600 | Số 0, Khu Dân Cư Cát Bi, Phường Tràng Cát, Quận Hải An |
| Điểm BĐVHX VH Hàng Kênh | 187601 | Khu Dân Cư Thành Tô, Phường Tràng Cát, Quận Hải An |
Quận Dương Kinh
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 3 Hòa Nghĩa | 186730 | Ấp Đồn Riêng, Phường Hòa Nghĩa, Quận Dương Kinh |
| Bưu cục cấp 3 Chợ Hương | 186790 | Thôn Phương Lung, Phường Hưng Đạo, Quận Dương Kinh |
| Điểm BĐVHX Tân Thành | 186740 | Thôn Tân Tiến, Phường Tân Thành, Quận Dương Kinh |
| Điểm BĐVHX Hải Thành | 186780 | Thôn 3, Phường Hải Thành, Quận Dương Kinh |
| Điểm BĐVHX Anh Dũng | 186770 | Thôn Trà Khê, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh |
| Điểm BĐVHX Đa Phúc | 186800 | Thôn Quảng Luận, Phường Đa Phúc, Quận Dương Kinh |
Quận Đồ Sơn
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 Tx Đồ Sơn | 187100 | Số 85, Đường Lý Thánh Tông, Phường Vạn Sơn, Quận Đồ Sơn |
| Điểm BĐVHX Hợp Đức | 186960 | Thôn Đức Hậu I, Phường Hợp Đức, Quận Đồ Sơn |
Huyện Kiến Thuỵ
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 Kiến Thuỵ | 186700 | Số 3, Đường Cẩm Xuân, Thị Trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thuỵ |
| Bưu cục cấp 3 KHL Kiến Thụy | 186970 | Đường Cầu Đen, Thị Trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thuỵ |
| Bưu cục cấp 3 Tú Sơn | 186940 | Thôn Nải Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Minh Tân | 186710 | Thôn Tân Linh, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Đại Đồng | 186750 | Thôn Phong Cầu I, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Đông Phương | 186760 | Thôn Đại Trà I, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Hữu Bằng | 186810 | Thôn Kim Đới 1, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Thuận Thiên | 186820 | Thôn Xuân Úc, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Thuỵ Hương | 186840 | Thôn Trà Phương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Thanh Sơn | 186830 | Thôn Xuân La, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Ngũ Đoạn | 186900 | Thôn Đại Thắng, Xã Ngũ Đoạn, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Tân Phong | 186950 | Thôn Lão Phong II, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Ngũ Phúc | 186870 | Thôn Xuân Đông, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Kiến Quốc | 186850 | Thôn 4, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Đại Hà | 186880 | Thôn Cao Bộ, Xã Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Đoàn Xá | 186910 | Thôn Đông Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Tân Trào | 186890 | Thôn Ngọc Tỉnh, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ |
| Điểm BĐVHX Du Lễ | 186985 | Thôn 5, Xã Du Lễ, Huyện Kiến Thuỵ |
| Bưu cục văn phòng VP BĐH Kiến Thụy | 186990 | Thôn 1, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ |
Huyện Vĩnh Bảo
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 Vĩnh Bảo | 186200 | Số 129, Đường Đường Phố Đông Thái, Thị Trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo |
| Bưu cục cấp 3 KHL Vĩnh Bảo | 186340 | Đường Đường Phố Đông Thái, Thị Trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo |
| Bưu cục cấp 3 Hà Phương | 186350 | Thôn Gáo, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo |
| Bưu cục cấp 3 Thanh Lương | 186460 | Thôn Thanh Khê, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo |
| Bưu cục cấp 3 Nam Am | 186520 | Thôn Nam Am, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo |
| Bưu cục cấp 3 Chợ Cầu | 186260 | Thôn An Cầu, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Tân Liên | 186240 | Thôn Vinh Quang, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Tam Đa | 186530 | Thôn Đông, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Việt Tiến | 186280 | Thôn Liễu Kinh 4, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Giang Biên | 186270 | Thôn Râu, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Dũng Tiến | 186290 | Thôn An Bồ, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Trung Lập | 186300 | Thôn Áng Dương 1, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Thắng Thủy | 186310 | Thôn Hà Phương 1, Xã Thắng Thủy, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Hùng Tiến | 186330 | Thôn Bắc Tạ 1, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Hiệp Hòa | 186360 | Thôn Đại An, Xã Hiệp Hòa, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Tân Hưng | 186320 | Thôn Nam Tạ, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Nhân Hòa | 186440 | Thôn Kựu Điện, Xã Nhân Hòa, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX An Hòa | 186370 | Thôn An Lạng, Xã An Hòa, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Vinh Quang | 186450 | Thôn Hú Trì, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Lý Học | 186570 | Thôn Trung Am, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Hòa Bình | 186580 | Thôn Hàm Dương, Xã Hòa Bình, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Trấn Dương | 186590 | Thôn Bảo Ngải, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Hưng Nhân | 186390 | Thôn An Biên, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Đồng Minh | 186410 | Thôn Bảo Hà, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Liên Am | 186480 | Thôn Thống Nhất, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Cổ Am | 186550 | Thôn Lê Lợi, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Vĩnh Tiến | 186560 | Thôn Hai, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Tiền Phong | 186420 | Thôn Linh Đông, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Cộng Hiền | 186470 | Thôn Hạ Am (gồm Thôn 9,10), Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Cao Minh | 186510 | Thôn Tây Am, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo |
| Điểm BĐVHX Vĩnh Phong | 186430 | Thôn Quán Khải, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo |
| Bưu cục văn phòng VP BĐH Vĩnh Bảo | 186380 | Đường Đường Phố Đông Thái, Thị Trấn Vĩnh Bảo, Huyện Vĩnh Bảo |
Huyện Tiên Lãng
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 Tiên Lãng | 185600 | Khu II, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng |
| Bưu cục cấp 3 KHL Tiên Lãng | 185790 | Khu I, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng |
| Bưu cục cấp 3 Hòa Bình | 185660 | Thị tứ Hòa Bình, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng |
| Bưu cục cấp 3 Đông Quy | 185920 | Thôn Đông Quy, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng |
| Bưu cục cấp 3 Hùng Thắng | 185960 | Thôn Thôn 16, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Quang Phục | 185890 | Thôn Chính Nghị, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Quyết Tiến | 185610 | Thôn Nhân Cầu, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Tiên Tiến | 185630 | Thôn Ắn, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Tự Cường | 185640 | Thôn Mỹ Khê, Xã Tự Cường, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Đại Thắng | 185680 | Thôn Giang Khẩu, Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Khởi Nghĩa | 185650 | Thôn Ninh Duy, Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Tiên Thanh | 185690 | Thôn Hà Đới, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Bạch Đằng | 185750 | Làng Pháp Xuyên (cụm Dân Cư Số 3), Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Cấp Tiến | 185710 | Thôn Phú Xuân, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Tiên Thắng | 185940 | Thôn Mỹ Lộc, Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Kiến Thiết | 185730 | Thôn Nam Tử, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Đoàn Lập | 185771 | Thôn Tiên Đôi Nội, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Bắc Hưng | 185850 | Thôn Trung Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Tiên Minh | 185800 | Thôn Đông Ninh 2, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Nam Hưng | 185820 | Thôn Bạch Sa Làng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Vinh Quang | 185990 | Thôn Đồn Dưới, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Tiên Hưng | 185880 | Thôn Hòa Bình, Xã Tiên Hưng, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Đông Hưng | 185870 | Thôn Trung Hưng, Xã Đông Hưng, Huyện Tiên Lãng |
| Điểm BĐVHX Tây Hưng | 185840 | Thôn Minh Hưng, Xã Tây Hưng, Huyện Tiên Lãng |
| Đại lý bưu điện Cầu Đầm | 185770 | Thôn Tân Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng |
| Bưu cục văn phòng VP BĐH Tiên Lãng | 185830 | Khu I, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng |
Huyện An Lão
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 An Lão | 185300 | Số 27, Đường Lê Lợi, Thị Trấn An Lão, Huyện An Lão |
| Bưu cục cấp 3 KHL An Lão | 185450 | Đường Lương Khánh Thiện, Thị Trấn An Lão, Huyện An Lão |
| Bưu cục cấp 3 An Tràng | 185330 | Số 0, Thôn An Tràng, Thị trấn Trường Sơn, Huyện An Lão |
| Bưu cục cấp 3 Chợ Kênh | 185420 | Thôn Câu Hạ A, Xã Quang Trung, Huyện An Lão |
| Bưu cục cấp 3 Mỹ Đức | 185480 | Số 0, Thôn Tiến Lập, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX An Thắng | 185320 | Số 0, Thôn Quyết Tiến, Xã An Thắng, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Trường Thành | 185350 | Số 0, Thôn Phương Chử Tây, Xã Trường Thành, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Trường Thọ | 185370 | Thôn Ngọc Chử, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Bát Trang | 185380 | Số 0, Thôn Nghĩa Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Quang Hưng | 185400 | Số 0, Thôn Câu Trung, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Quốc Tuấn | 185410 | Số 0, Thôn Đông Nham 1, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Tân Dân | 185460 | Số 0, Thôn Đại Hoàng, Xã Tân Dân, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Tân Viên | 185430 | Số 0, Thôn Kinh Điền, Xã Tân Viên, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Thái Sơn | 185520 | Số 0, Thôn Đoàn Dũng, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX An Thái | 185530 | Số 0, Thôn Thạch Lựu, Xã An Thái, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX Chiến Thắng | 185440 | Số 0, Thôn Phương Hạ, Xã Chiến Thắng, Huyện An Lão |
| Điểm BĐVHX An Thọ | 185500 | Số 0, Thôn Trần Thành, Xã An Thọ, Huyện An Lão |
| Bưu cục văn phòng VP BĐH An Lão | 185470 | Đường Lương Khánh Thiện, Thị Trấn An Lão, Huyện An Lão |
Huyện Thuỷ Nguyên
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 Thuỷ Nguyên | 183000 | Số 5, Đường Đà Nẵng, Thị Trấn Núi Đèo, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 Trịnh Xá | 183330 | Làng Trịnh Xá, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 Phả Lễ | 183050 | Thôn 2, Xã Phả Lễ, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 Cầu Giá | 183200 | Thôn Chợ Tổng, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 Quảng Thanh | 183300 | Thôn Thanh Lăng, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 Tân Hoa | 183370 | Thôn Đội 4, Xã Tân Dương, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 Ngũ Lão | 183140 | Thôn 5 Trung Sơn, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 Minh Đức | 183090 | Khu Đường Phố, Thị Trấn Minh Đức, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Dương Quan | 183390 | Thôn Tả Quan, Xã Dương Quan, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX An Sơn | 183320 | Thôn Trại Sơn, Xã An Sơn, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX An Lư | 183020 | Thôn An Thắng, Xã An Lư, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Cao Nhân | 183280 | Thôn Nhân Lý, Xã Cao Nhân, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Chính Mỹ | 183240 | Thôn 9 (Mỹ Cụ), Xã Chính Mỹ, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Đông Sơn | 183180 | Thôn Thiên Đông, Xã Đông Sơn, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Gia Đức | 183110 | Thôn Thôn Mời, Xã Gia Đức, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Gia Minh | 183160 | Thôn Thủy Minh, Xã Gia Minh, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Hòa Bình | 183120 | Thôn Thanh Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Hoa Động | 183360 | Thôn Thôn 13, Xã Hoa Động, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Hoàng Động | 183340 | Làng Lôi Động, Xã Hoàng Động, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Hợp Thành | 183290 | Thôn Câu Nội, Xã Hợp Thành, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Kiền Bái | 183270 | Thôn 6 (tam Đông), Xã Kiền Bái, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Kênh Giang | 183190 | Thôn Trại Kênh, Xã Kênh Giang, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Kỳ Sơn | 183250 | Thôn Vũ Lao, Xã Kỳ Sơn, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Lâm Động | 183350 | Thôn Thôn Đền, Xã Lâm Động, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Lại Xuân | 183260 | Thôn Pháp Cổ, Xã Lại Xuân, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Lập Lễ | 183400 | Thôn Lách Sẽ, Xã Lập Lễ, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Lưu Kiếm | 183201 | Thôn Phúc Nam, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Liên Khê | 183210 | Thôn Thiểm Trại, Xã Liên Khê, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Minh Tân | 183150 | Thôn Hồng Thạch, Xã Minh Tân, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Mỹ Đồng | 183230 | Thôn Phương Mỹ, Xã Mỹ Đồng, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Ngũ Lão | 183141 | Thôn 5 Trung Sơn, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Phù Ninh | 183310 | Thôn Phù Lưu, Xã Phù Ninh, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Phục Lễ | 183070 | Thôn Trung, Xã Phục Lễ, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Quảng Thanh | 183301 | Thôn Thanh Lăng, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Tân Dương | 183371 | Thôn Đội 2, Xã Tân Dương, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Thủy Đường | 183170 | Làng Văn Hóa Thủy Tú, Xã Thủy Đường, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Thủy Triều | 183040 | Thôn Tuy Lạc, Xã Thủy Triều, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Tam Hưng | 183080 | Thôn Do Nghi, Xã Tam Hưng, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Trung Hà | 183130 | Thôn Chung Mỹ, Xã Trung Hà, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Điểm BĐVHX Thủy Sơn | 183010 | Thôn Dực Liên (xóm 5,6,7), Xã Thủy Sơn, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 KCN VSIP | 183380 | Khu Công nghiệp VSIP, Xã Tân Dương, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục văn phòng VP BĐH Thủy Nguyên | 183440 | Đường Đà Nẵng, Thị Trấn Núi Đèo, Huyện Thuỷ Nguyên |
| Bưu cục cấp 3 KHL Thủy Nguyên | 183410 | Khu Trung Tâm Tt Minh Đức, Thị Trấn Minh Đức, Huyện Thuỷ Nguyên |
Huyện An Dương
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 An Dương | 184800 | Khu Phố Số 5, Thị Trấn An Dương, Huyện An Dương |
| Bưu cục cấp 3 KHL An Dương | 184920 | Đường 351, Thị Trấn An Dương, Huyện An Dương |
| Bưu cục cấp 3 Chợ Hỗ | 184850 | Xóm Nam Bình, Xã An Hưng, Huyện An Dương |
| Bưu cục cấp 3 Tôn Đức Thắng | 185010 | Đường Tôn Đức Thắng, Xã An Đồng, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Nam Sơn | 184820 | Thôn Cách Hạ, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Bắc Sơn | 184830 | Thôn Bắc Hà, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Hồng Phong | 184910 | Thôn Đình Ngo, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Tân Tiến | 184840 | Thôn Nông Xá, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX An Hồng | 184870 | Thôn Lê Lác 2, Xã An Hồng, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Đại Bản | 184890 | Thôn Đại Đồng, Xã Đại Bản, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Lê Thiện | 184930 | Thôn Phí Xá, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX An Hòa | 184940 | Thôn Ngo Dương (nd1,nd2,nd3,nd4,nd5), Xã An Hòa, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Lê Lợi | 184950 | Thôn Lương Qui, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX An Đồng | 185011 | Thôn Vĩnh Khê, Xã An Đồng, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Đăng Cương | 184960 | Thôn Chiến Thắng-tri Hiếu, Xã Đăng Cương, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Quốc Tuấn | 184980 | Thôn Kiều Thượng, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Đồng Thái | 185000 | Thôn Bạch Mai, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương |
| Điểm BĐVHX Hồng Thái | 184990 | Thôn Kiều Đông, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương |
| Bưu cục văn phòng VP BĐH An Dương | 184970 | Đường 351, Thị Trấn An Dương, Huyện An Dương |
Huyện Cát Hải
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 2 Cát Hải | 187300 | Số 0, Tiểu Khu 1b, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải |
| Bưu cục cấp 3 Thị Trấn Cát Bà | 187310 | Số 0, Tiểu Khu 2a, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải |
| Bưu cục cấp 3 KHL Cát Hải | 187460 | Khu Dân Cư Vườn Quốc Gia, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải |
| Bưu cục cấp 3 Hòa Quang | 187380 | Số 0, Khu Lục Độ, Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Xuân Đám | 187350 | Thôn Thôn 3, Xã Xuân Đám, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Trân Châu | 187330 | Thôn Bến, Xã Trân Châu, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Hải Sơn | 187338 | Thôn Hải Sơn, Xã Trân Châu, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Việt Hải | 187320 | Xóm Xóm 2, Xã Việt Hải, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Hiền Hào | 187360 | Thôn Thôn 2, Xã Hiền Hào, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Gia Luận | 187340 | Thôn Thôn 2, Xã Gia Luận, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Phù Long | 187370 | Thôn Thôn Nam, Xã Phù Long, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Đồng Bài | 187390 | Thôn Trung, Xã Đồng Bài, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Nghĩa Lộ | 187410 | Số 0, Thôn Minh Tân, Xã Nghĩa Lộ, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Văn Phong | 187400 | Thôn Phong Niên, Xã Văn Phong, Huyện Cát Hải |
| Điểm BĐVHX Hoàng Châu | 187420 | Thôn Đình, Xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải |
| Bưu cục văn phòng VP BĐH Cát Hải | 187470 | Khu Dân Cư Vườn Quốc Gia, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải |
Huyện Bạch Long Vĩ
| Bưu cục | Mã zip | Địa chỉ |
|---|---|---|
| Bưu cục cấp 3 Bạch Long Vĩ | 187200 | Khu 1, Đảo Bạch Long Vĩ, Huyện Bạch Long Vĩ |
Như vậy, đây là bảng tổng hợp đầy đủ mã zip Hải Phòng theo từng quận, huyện. Thông tin này được sưu tầm từ các nguồn chính thống và cập nhật mới nhất, đảm bảo độ chính xác cao. Khi cần gửi thư, chuyển phát nhanh hay làm thủ tục hành chính, bạn chỉ cần tra mã zip tương ứng với địa chỉ cụ thể để đảm bảo quá trình xử lý nhanh chóng và không bị sai sót. Lưu ý rằng một số khu vực có nhiều điểm bưu điện, nên cần kiểm tra kỹ tên bưu cục và địa chỉ chi tiết trong danh sách trên.
Để tra cứu thêm các thông tin hữu ích về địa lý, hành chính hay dịch vụ khác, bạn có thể truy cập buulong.com.vn – nguồn tổng hợp kiến thức đa lĩnh vực, luôn cập nhật và tin cậy cho cộng đồng.
Cập Nhật Lúc Tháng 2 9, 2026 by Hà Thu