Vé tàu từ ga Tháp Chàm đi Nha Trang có giá dao động từ 40.000 đồng đến 378.000 đồng, tùy thuộc vào loại ghế, tàu và thời điểm đặt vé. Khoảng cách giữa hai ga là 93km, thời gian di chuyển trung bình khoảng 1 giờ 30 phút đến 2 giờ 20 phút. Hành khách có thể lựa chọn 6 đoàn tàu mỗi ngày với các chuyến SE2, SNT2, SE8, SE6, SE22 và SE10. Việc đặt vé có thể thực hiện dễ dàng qua điện thoại 0259 7 305 305 hoặc trực tuyến trên website buulong.com.vn.
Có thể bạn quan tâm: Tour Du Lịch Nha Trang Đà Lạt 5 Ngày 4 Đêm: Lịch Trình Chi Tiết & Kinh Nghiệm
Tổng quan về hành trình Tháp Chàm – Nha Trang
Hành trình từ ga Tháp Chàm đến ga Nha Trang là một trong những tuyến đường sắt ngắn nhưng đông đúc nhất trên tuyến đường sắt Bắc – Nam. Đây là tuyến đường lý tưởng cho những ai muốn trải nghiệm cảm giác đi tàu hỏa giữa cảnh quan đồng bằng ven biển Ninh Thuận và Khánh Hòa.
Lịch sử tuyến đường sắt Tháp Chàm – Nha Trang

Có thể bạn quan tâm: Hướng Dẫn Thuê Du Thuyền Ở Nha Trang: Kinh Nghiệm, Giá Cả Và Địa Điểm Uy Tín
Tuyến đường sắt Tháp Chàm – Nha Trang được xây dựng từ thời Pháp thuộc, là một phần của tuyến đường sắt xuyên Việt. Ga Tháp Chàm là một trong những nhà ga có kiến trúc độc đáo, mang đậm dấu ấn lịch sử với thiết kế hình tháp Chàm đặc trưng. Tuyến đường này đã chứng kiến bao thăng trầm của lịch sử và hiện nay vẫn là phương tiện di chuyển quan trọng giữa hai tỉnh.
Ưu điểm khi đi tàu từ Tháp Chàm đến Nha Trang
- Chi phí hợp lý: So với xe khách hoặc máy bay, tàu hỏa có giá thành cạnh tranh
- An toàn: Tàu hỏa được đánh giá là phương tiện giao thông an toàn nhất
- Thời gian di chuyển ổn định: Không phụ thuộc vào tình trạng giao thông
- Cảnh quan đẹp: Hành khách có thể ngắm nhìn cảnh biển Ninh Thuận – Khánh Hòa
- Không gian rộng rãi: So với xe khách, tàu hỏa có không gian thoải mái hơn
Bảng giờ tàu Tháp Chàm đi Nha Trang chi tiết
Lịch trình các chuyến tàu hàng ngày
Dưới đây là lịch trình chi tiết các chuyến tàu chạy hàng ngày từ ga Tháp Chàm đến ga Nha Trang:
| Tên tàu | Giờ khởi hành từ Tháp Chàm | Giờ đến Nha Trang | Thời gian di chuyển |
|---|---|---|---|
| SE2 | 03:19 | 04:47 | 1 giờ 28 phút |
| SNT2 | 04:03 | 05:35 | 1 giờ 32 phút |
| SE8 | 11:48 | 13:18 | 1 giờ 30 phút |
| SE6 | 14:45 | 16:16 | 1 giờ 31 phút |
| SE22 | 18:14 | 19:57 | 1 giờ 43 phút |
| SE10 | 21:24 | 23:44 | 2 giờ 20 phút |
Phân tích các chuyến tàu
Tàu SE2 (chuyến sớm nhất)
- Khởi hành lúc 03:19, đến Nha Trang lúc 04:47
- Ưu điểm: Thời gian di chuyển nhanh nhất (1 giờ 28 phút)
- Phù hợp: Khách đi công tác, có việc sớm ở Nha Trang
Tàu SNT2
- Khởi hành lúc 04:03, đến Nha Trang lúc 05:35
- Ưu điểm: Thời gian di chuyển nhanh, tiện cho những ai muốn đến Nha Trang sớm
- Phù hợp: Khách du lịch muốn tận dụng thời gian trong ngày
Tàu SE8 (chuyến giữa ngày)
- Khởi hành lúc 11:48, đến Nha Trang lúc 13:18
- Ưu điểm: Thời gian khởi hành thuận tiện, không quá sớm hay quá muộn
- Phù hợp: Hầu hết các đối tượng hành khách
Tàu SE6
- Khởi hành lúc 14:45, đến Nha Trang lúc 16:16
- Ưu điểm: Thời gian khởi hành buổi chiều, thuận tiện cho khách từ sáng
- Phù hợp: Khách đi công tác buổi chiều, du khách
Tàu SE22 (chuyến chiều tối)
- Khởi hành lúc 18:14, đến Nha Trang lúc 19:57
- Ưu điểm: Đến Nha Trang vào buổi tối, có thể nghỉ ngơi
- Phù hợp: Khách đi du lịch, muốn nghỉ đêm tại Nha Trang
Tàu SE10 (chuyến đêm)
- Khởi hành lúc 21:24, đến Nha Trang lúc 23:44
- Ưu điểm: Có thể ngủ trên tàu, tiết kiệm thời gian
- Phù hợp: Khách muốn tiết kiệm thời gian, đi ngủ trên tàu
Bảng giá vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang
Giá vé theo từng loại tàu
Tàu SE2 – Tàu nhanh Bắc Nam
Dưới đây là bảng giá chi tiết các loại ghế trên tàu SE2:
| STT | Loại ghế | Mã vé | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1M | 156,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1Mv | 156,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2M | 144,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2Mv | 144,000 |
| 5 | Nằm khoang 2 điều hòa VIP | AnLv2M | 378,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1M | 144,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2M | 131,000 |
| 8 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3M | 125,000 |
| 9 | Ghế phụ | GP | 55,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa | NML56 | 112,000 |
| 11 | Ngồi mềm điều hòa | NML56V | 112,000 |
Tàu SNT2 – Tàu siêu nhanh Thống Nhất
| STT | Loại ghế | Mã vé | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 VIP | AnLvT1 | 153,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 VIP | AnLvT1v | 153,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 VIP | AnLvT2 | 143,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 VIP | AnLvT2v | 143,000 |
| 5 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 VIP | BnLvT1 | 140,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 VIP | BnLvT2 | 127,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 VIP | BnLvT3 | 114,000 |
| 8 | Ngồi mềm điều hòa | NML56 | 100,000 |
| 9 | Ngồi mềm điều hòa | NML56V | 100,000 |
Tàu SE8 – Tàu nhanh Bắc Nam
| STT | Loại ghế | Mã vé | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 142,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1v | 142,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 135,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2v | 135,000 |
| 5 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 134,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 126,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 114,000 |
| 8 | Ngồi cứng điều hòa | NCL | 53,000 |
| 9 | Ngồi mềm điều hòa | NML | 66,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa | NMLV | 66,000 |
Tàu SE6 – Tàu nhanh Bắc Nam
| STT | Loại ghế | Mã vé | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 142,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1M | 142,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1Mv | 142,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1v | 142,000 |
| 5 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 134,000 |
| 6 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2M | 134,000 |
| 7 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2Mv | 134,000 |
| 8 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2v | 134,000 |
| 9 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 134,000 |
| 10 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 126,000 |
| 11 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 114,000 |
| 12 | Ghế phụ | GP | 40,000 |
| 13 | Ngồi cứng | NC | 47,000 |
| 14 | Ngồi mềm điều hòa | NML | 66,000 |
| 15 | Ngồi mềm điều hòa | NMLV | 66,000 |
Tàu SE22 – Tàu nhanh Bắc Nam
| STT | Loại ghế | Mã vé | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 155,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1v | 155,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 139,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2v | 139,000 |
| 5 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 137,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 124,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 108,000 |
| 8 | Ngồi cứng điều hòa | NCL | 63,000 |
| 9 | Ngồi mềm điều hòa | NML | 104,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa | NML56 | 106,000 |
| 11 | Ngồi mềm điều hòa | NML56V | 106,000 |
| 12 | Ngồi mềm điều hòa | NMLV | 104,000 |
Tàu SE10 – Tàu nhanh Bắc Nam
| STT | Loại ghế | Mã vé | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1 | 140,000 |
| 2 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | AnLT1v | 140,000 |
| 3 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2 | 131,000 |
| 4 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | AnLT2v | 131,000 |
| 5 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | BnLT1 | 132,000 |
| 6 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | BnLT2 | 124,000 |
| 7 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | BnLT3 | 113,000 |
| 8 | Ngồi cứng | NC | 46,000 |
| 9 | Ngồi cứng điều hòa | NCL | 52,000 |
| 10 | Ngồi mềm điều hòa | NML | 65,000 |
| 11 | Ngồi mềm điều hòa | NMLV | 65,000 |
Phân tích giá vé theo từng loại ghế
Ghế cứng (NC)
- Giá vé: 46.000 – 47.000 VNĐ
- Ưu điểm: Giá rẻ nhất, phù hợp với hành khách có ngân sách hạn chế
- Nhược điểm: Không có điều hòa, không gian chật hẹp
- Phù hợp: Hành khách đi quãng đường ngắn, không quá quan trọng về tiện nghi
Ghế cứng điều hòa (NCL)
- Giá vé: 52.000 – 63.000 VNĐ
- Ưu điểm: Có điều hòa, giá vẫn rẻ
- Nhược điểm: Không gian vẫn chật, không thể ngả ghế
- Phù hợp: Hành khách muốn tiết kiệm nhưng vẫn cần điều hòa
Ghế phụ (GP)
- Giá vé: 40.000 – 55.000 VNĐ
- Ưu điểm: Giá rất rẻ
- Nhược điểm: Ghế nhỏ, không thoải mái, thường ở khu vực lối đi
- Phù hợp: Hành khách đi quãng đường rất ngắn, không ngại bất tiện
Ghế ngồi mềm điều hòa (NML, NMLV, NML56)
- Giá vé: 65.000 – 112.000 VNĐ
- Ưu điểm: Có điều hòa, ghế có thể ngả, không gian thoải mái hơn
- Nhược điểm: Không có giường nằm
- Phù hợp: Hành khách đi quãng đường trung bình, muốn thoải mái
Nằm khoang 6 điều hòa (BnLT1, BnLT2, BnLT3)
- Giá vé: 108.000 – 144.000 VNĐ
- Ưu điểm: Có giường nằm, điều hòa, không gian riêng tư
- Nhược điểm: Khoang có 6 người, không quá riêng tư
- Phù hợp: Hành khách muốn nghỉ ngơi, đi đêm
Nằm khoang 4 điều hòa (AnLT1, AnLT2)
- Giá vé: 134.000 – 156.000 VNĐ
- Ưu điểm: Khoang ít người hơn, thoải mái hơn khoang 6
- Nhược điểm: Giá cao hơn khoang 6
- Phù hợp: Hành khách muốn sự thoải mái, riêng tư hơn
Nằm khoang 2 điều hòa VIP (AnLv2M)
- Giá vé: 378.000 VNĐ
- Ưu điểm: Sang trọng nhất, chỉ 2 người/khoang, tiện nghi cao cấp
- Nhược điểm: Giá rất cao
- Phù hợp: Hành khách muốn trải nghiệm dịch vụ cao cấp
Hướng dẫn chi tiết đặt vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang
Các hình thức đặt vé tàu
1. Đặt vé trực tiếp tại ga Tháp Chàm
Địa chỉ: 07 Phan Đình Phùng, Phường Mỹ Hương, Thị xã Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Thời gian làm việc:
- Sáng: 06:00 – 11:30
- Chiều: 13:30 – 18:00
Ưu điểm:

Có thể bạn quan tâm: Hướng Dẫn Chi Tiết Săn Vé Máy Bay Tháng 10 Năm 2018
- Có thể kiểm tra trực tiếp tình trạng vé
- Được tư vấn trực tiếp bởi nhân viên ga
- Có thể đổi/trả vé dễ dàng
Nhược điểm:
- Phải đến ga trực tiếp
- Có thể phải chờ đợi nếu đông khách
2. Đặt vé qua điện thoại
Số điện thoại đặt vé: 0259 7 305 305
Các bước đặt vé qua điện thoại:
- Gọi điện đến số 0259 7 305 305
- Cung cấp thông tin: Họ tên, CMND/CCCD, số điện thoại, ngày đi, ga đi, ga đến, loại ghế
- Xác nhận thông tin đặt vé
- Nhận mã đặt chỗ
- Thanh toán vé theo hướng dẫn
Ưu điểm:
- Tiện lợi, không cần đến ga
- Có thể đặt vé mọi lúc, mọi nơi
- Được tư vấn kỹ lưỡng
Nhược điểm:
- Cần thanh toán trước
- Không thể kiểm tra trực tiếp tình trạng vé
3. Đặt vé online trên website
Website đặt vé: buulong.com.vn
Các bước đặt vé online:
- Truy cập website buulong.com.vn
- Chọn “Đặt vé tàu”
- Điền thông tin: Ga đi (Tháp Chàm), Ga đến (Nha Trang), ngày đi, số lượng hành khách
- Chọn chuyến tàu phù hợp
- Điền thông tin hành khách
- Xác nhận đặt vé
- Thanh toán online
Ưu điểm:
- Đặt vé 24/7
- Có thể so sánh giá giữa các chuyến tàu
- Thanh toán online tiện lợi
- Nhận vé điện tử
Nhược điểm:
- Cần có thẻ thanh toán online
- Phải in vé hoặc chụp ảnh vé
Hướng dẫn thanh toán vé tàu
1. Thanh toán qua ngân hàng
Các ngân hàng hỗ trợ:
- Vietcombank
- Techcombank
- BIDV
- Agribank
- Vietinbank
Thông tin tài khoản (liên hệ tổng đài để biết thông tin chính xác):
- Chủ tài khoản: [Tên công ty]
- Số tài khoản: [Số tài khoản]
- Chi nhánh: [Chi nhánh ngân hàng]
Các bước thanh toán:
- Nhận mã đặt chỗ từ nhân viên bán vé
- Chuyển khoản đúng số tiền và nội dung chuyển khoản
- Gửi ảnh/biên lai chuyển khoản cho nhân viên
- Nhận xác nhận thanh toán thành công
2. Thanh toán qua cây ATM
Các bước thực hiện:
- Đến cây ATM bất kỳ
- Chọn “Chuyển khoản liên ngân hàng”
- Nhập thông tin tài khoản nhận
- Nhập số tiền và nội dung chuyển khoản
- Xác nhận giao dịch
3. Thanh toán qua Internet Banking
Các bước thực hiện:
- Đăng nhập Internet Banking
- Chọn “Chuyển khoản”
- Nhập thông tin tài khoản nhận
- Nhập số tiền và nội dung chuyển khoản
- Xác nhận giao dịch bằng OTP
4. Thanh toán qua điểm thu hộ
Các điểm thu hộ:
- Bưu điện
- Cửa hàng tiện lợi
- Điểm giao dịch Viettel
Các bước thực hiện:

Có thể bạn quan tâm: Xôi Nếp Than Đậu Xanh Cốt Dừa – Món Ngon Dân Dã, Đậm Đà Hương Vị Miền Quê
- Đến điểm thu hộ gần nhất
- Cung cấp mã đặt chỗ
- Thanh toán tiền vé
- Nhận biên lai thanh toán
Hướng dẫn đổi/trả vé tàu
1. Điều kiện đổi vé
Thời gian đổi vé:
- Tối đa 2 giờ trước giờ tàu khởi hành
- Phải cùng chặng, cùng ngày
Phí đổi vé:
- Ghế ngồi: 10.000 VNĐ/lượt
- Giường nằm: 20.000 VNĐ/lượt
2. Điều kiện trả vé
Thời gian trả vé:
- Tối đa 2 giờ trước giờ tàu khởi hành
Phí trả vé:
- Ghế ngồi: 20.000 VNĐ/lượt
- Giường nằm: 40.000 VNĐ/lượt
3. Thủ tục đổi/trả vé
Trả vé tại ga:
- Mang vé gốc và CMND/CCCD đến quầy đổi/trả vé
- Điền đơn yêu cầu đổi/trả vé
- Nhận tiền hoàn lại (nếu có)
Đổi vé tại ga:
- Mang vé gốc và CMND/CCCD đến quầy đổi/trả vé
- Chọn chuyến tàu mới
- Thanh toán chênh lệch (nếu có)
- Nhận vé mới
Thông tin về ga Tháp Chàm và ga Nha Trang
Ga Tháp Chàm
Địa chỉ: 07 Phan Đình Phùng, Phường Mỹ Hương, Thị xã Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Số điện thoại: 0259 3 888 029
Lịch sử: Ga Tháp Chàm được xây dựng từ năm 1910, là một trong những nhà ga cổ nhất Việt Nam. Kiến trúc nhà ga mang đậm phong cách Chăm Pa với mái hình tháp đặc trưng.
Cơ sở vật chất:
- Phòng chờ rộng rãi
- Quầy bán vé hiện đại
- Wifi miễn phí
- Nhà hàng, quán ăn
- Cửa hàng lưu niệm
Giao thông đến ga:
- Taxi: Ước tính 50.000 – 100.000 VNĐ từ trung tâm thành phố
- Xe buýt: Có tuyến xe buýt số 02 đi qua ga
- Xe máy: Có bãi gửi xe an toàn
Ga Nha Trang
Địa chỉ: 17 Thái Nguyên, Phường Tân Lập, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Số điện thoại: 0258 3 822 310
Lịch sử: Ga Nha Trang được xây dựng năm 1908, là một trong những nhà ga đẹp nhất Việt Nam với kiến trúc Pháp cổ điển.
Cơ sở vật chất:
- Phòng chờ rộng rãi, điều hòa
- Quầy bán vé tự động
- Wifi miễn phí
- Nhà hàng, quán cà phê
- Cửa hàng lưu niệm
- Khu vực gửi hành lý
Giao thông đến ga:
- Taxi: Ước tính 30.000 – 60.000 VNĐ từ trung tâm thành phố
- Xe buýt: Có nhiều tuyến xe buýt đi qua ga
- Xe máy: Có bãi gửi xe an toàn
Mẹo đặt vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang giá rẻ
1. Đặt vé sớm
Thời điểm đặt vé tốt nhất:
- Đặt trước 1-2 tuần: Giá vé ổn định, có nhiều lựa chọn
- Đặt trước 1 tháng: Giá vé rẻ nhất, nhưng chỉ áp dụng cho các chuyến tàu thường
Lý do nên đặt vé sớm:
- Giá vé ổn định, không bị tăng giá đột ngột
- Có nhiều lựa chọn về loại ghế, giờ đi
- Tránh tình trạng hết vé vào mùa cao điểm
2. Chọn giờ đi phù hợp
Giờ đi giá rẻ:
- Tàu SE10 (21:24 – 23:44): Giá vé thường rẻ hơn các chuyến khác
- Tàu SE2 (03:19 – 04:47): Giá vé cũng thường rẻ hơn
Lý do giá rẻ:
- Là các chuyến tàu đêm hoặc sáng sớm
- Số lượng hành khách ít hơn
- Không phải giờ cao điểm
3. Chọn loại ghế phù hợp
Ghế giá rẻ:
- Ghế cứng (NC): 46.000 – 47.000 VNĐ
- Ghế phụ (GP): 40.000 – 55.000 VNĐ
- Ghế cứng điều hòa (NCL): 52.000 – 63.000 VNĐ
Khi nào nên chọn ghế giá rẻ:
- Đi quãng đường ngắn (dưới 3 giờ)
- Không quá quan trọng về tiện nghi
- Ngân sách hạn chế
4. Theo dõi chương trình khuyến mãi
Các chương trình khuyến mãi thường có:
- Giảm giá vé cho sinh viên
- Giảm giá vé cho người cao tuổi
- Giảm giá vé cho đoàn từ 10 người trở lên
- Khuyến mãi dịp lễ, tết
Cách theo dõi khuyến mãi:
- Theo dõi website buulong.com.vn
- Theo dõi fanpage Facebook
- Đăng ký nhận thông báo qua email
- Liên hệ tổng đài 0259 7 305 305
5. Đặt vé vào ngày trong tuần
Ngày đặt vé giá rẻ:
- Thứ 2, thứ 3, thứ 4: Giá vé thường rẻ hơn
- Thứ 7, chủ nhật: Giá vé thường cao hơn
Lý do:
- Ít người đi vào ngày trong tuần
- Nhu cầu đi lại thấp hơn
- Các chuyến tàu ít đông hơn
Các câu hỏi thường gặp về vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang
1. Mua vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang ở đâu?
Trả lời: Bạn có thể mua vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang tại:
- Ga Tháp Chàm (07 Phan Đình Phùng, Phường Mỹ Hương, Thị xã Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận)
- Qua điện thoại: 0259 7 305 305
- Online trên website buulong.com.vn
- Các đại lý vé tàu trên toàn quốc
2. Thời gian đặt vé tàu trước bao lâu?
Trả lời: Bạn có thể đặt vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang:
- Tối đa 60 ngày trước ngày đi
- Tối thiểu 2 giờ trước giờ tàu khởi hành
- Nên đặt vé trước 1-2 tuần để có giá tốt và lựa chọn tốt
3. Cần những giấy tờ gì khi đi tàu?
Trả lời: Khi đi tàu bạn cần mang theo:
- Vé tàu (bản in hoặc vé điện tử)
- CMND/CCCD còn hạn sử dụng
- Giấy tờ tùy thân khác (nếu có)
4. Có thể đổi/trả vé tàu không?
Trả lời: Có, bạn có thể đổi/trả vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang:
- Đổi vé: Tối đa 2 giờ trước giờ tàu khởi hành, phí 10.000 – 20.000 VNĐ
- Trả vé: Tối đa 2 giờ trước giờ tàu khởi hành, phí 20.000 – 40.000 VNĐ
5. Hành lý được mang theo khi đi tàu?
Trả lời: Mỗi hành khách được mang theo:
- Hành lý xách tay: Tối đa 2 kiện, tổng trọng lượng không quá 30kg
- Hành lý ký gửi: Cần đăng ký và trả phí (nếu có)
6. Có dịch vụ ăn uống trên tàu không?
Trả lời: Có, các chuyến tàu SE2, SNT2, SE8, SE6, SE22, SE10 đều có:
- Xe đẩy bán đồ ăn, đồ uống
- Nhà hàng trên tàu (đối với một số tàu)
- Dịch vụ đặt suất ăn trước
7. Nên chọn tàu nào đi Tháp Chàm – Nha Trang?
Trả lời: Tùy vào nhu cầu và thời gian:
- Đi sớm, nhanh: Chọn tàu SE2 (03:19 – 04:47)
- Đi giữa ngày: Chọn tàu SE8 (11:48 – 13:18)
- Đi buổi chiều: Chọn tàu SE6 (14:45 – 16:16)
- Đi buổi tối: Chọn tàu SE22 (18:14 – 19:57)
- Đi đêm: Chọn tàu SE10 (21:24 – 23:44)
8. Có dịch vụ đưa đón tại ga không?
Trả lời: Có, các dịch vụ đưa đón:
- Taxi: Có sẵn tại các ga
- Xe ôm: Có tại các ga
- Xe trung chuyển: Một số khách sạn cung cấp dịch vụ này
9. Trẻ em đi tàu có được miễn phí không?
Trả lời: Chính sách vé trẻ em:
- Trẻ em dưới 6 tuổi: Miễn phí vé, không có chỗ ngồi riêng
- Trẻ em từ 6-11 tuổi: Mua vé 75% giá vé người lớn
- Trẻ em trên 11 tuổi: Mua vé người lớn
10. Có thể đặt vé tàu Tháp Chàm đi Nha Trang qua Zalo không?
Trả lời: Có, bạn có thể:
- Gửi tin nhắn Zalo đến số 0259 7 305 305
- Cung cấp thông tin đặt vé
- Nhận mã đặt chỗ và hướng dẫn thanh toán
Kinh nghiệm đi tàu Tháp Chàm – Nha Trang
1. Chuẩn bị trước chuyến đi
Chuẩn bị giấy tờ:
- CMND/CCCD còn hạn sử dụng
- Vé tàu (in ra hoặc chụp ảnh)
- Tiền mặt (để mua đồ ăn, đồ uống trên tàu)
Chuẩn bị hành lý:
- Hành lý gọn nhẹ, dễ di chuyển
- Vật dụng cá nhân cần thiết
- Thuốc men (nếu cần)
- Đồ ăn nhẹ (nếu thích)
2. Đến ga đúng giờ
Thời gian đến ga:
- Nên đến ga 30-60 phút trước giờ tàu khởi hành
- Với các chuyến tàu đêm, nên đến ga 60 phút trước
- Với các chuyến tàu ban ngày, nên đến ga 30 phút trước
Thủ tục tại ga:
- Xuất trình vé và CMND/CCCD
- Qua cổng kiểm soát an ninh
- Tìm toa, tìm chỗ ngồi theo vé
3. Trải nghiệm trên tàu
Trong suốt hành trình:
- Giữ gìn vệ sinh chung
- Không hút thuốc trong toa
- Tắt điện thoại hoặc để chế độ rung
- Tôn trọng không gian riêng của người khác
Các dịch vụ trên tàu:
- Mua đồ ăn, đồ uống từ xe đẩy
- Sử dụng nhà vệ sinh sạch sẽ
- Nghỉ ngơi, ngắm cảnh
4. Đến ga Nha Trang
Khi tàu đến ga:
- Chuẩn bị hành lý trước khi tàu dừng
- Xuống tàu theo thứ tự
- Tìm điểm đón nếu có người đến đón
Di chuyển từ ga Nha Trang:
- Taxi: Ước tính 30.000 – 60.000 VNĐ vào trung tâm
- Xe buýt: Có nhiều tuyến đi các khu vực
- Xe ôm: Có sẵn tại ga
So sánh đi tàu với các phương tiện khác
1. So sánh với xe khách
| Tiêu chí | Tàu hỏa | Xe khách |
|---|---|---|
| Thời gian | 1h30 – 2h20 | 1h30 – 2h00 |
| Giá vé | 40.000 – 378.000 VNĐ | 60.000 – 120.000 VNĐ |
| An toàn | Cao nhất | Cao |
| Thoải mái | Rộng rãi, có thể đi lại | Chật hẹp, ngồi cố định |
| Cảnh quan | Đẹp, có thể ngắm nhìn | Hạn chế |
| Ổn định | Không phụ thuộc giao thông | Phụ thuộc tình trạng đường |
2. So sánh với máy bay
| Tiêu chí | Tàu hỏa | Máy bay |
|---|---|---|
| Thời gian | 1h30 – 2h20 | 30 – 45 phút |
| Giá vé | 40.000 – 378.000 VNĐ | 300.000 – 1.000.000 VNĐ |
| An toàn | Cao nhất | Cao |
| Tiện lợi | Đến trung tâm thành phố | Phải đi từ sân bay vào thành phố |
| Thoải mái | Rộng rãi, tự do đi lại | Hạn chế di chuyển |
| Cảnh quan | Đẹp, liên tục thay đổi | Không có |
3. So sánh với xe máy
| Tiêu chí | Tàu hỏa | Xe máy |
|---|---|---|
| Thời gian | 1h30 – 2h20 | 1h30 – 2 |
Cập Nhật Lúc Tháng 12 28, 2025 by Hà Thu
