Từ cầu giấy đến đống đa bao nhiêu km: Khoảng cách và hướng dẫn di chuyển chi tiết

Từ cầu giấy đến đống đa bao nhiêu km là câu hỏi thường gặp của những người đang có nhu cầu di chuyển giữa hai khu vực này, đặc biệt là cư dân sinh sống tại Hà Nội hoặc du khách muốn khám phá các điểm đến nổi bật ở Cầu Giấy và Đống Đa. Đây là hai quận trung tâm, đông đúc và phát triển bậc nhất của Thủ đô, với mạng lưới giao thông dày đặc, nhiều tuyến đường lớn và phương tiện công cộng đa dạng. Việc nắm rõ khoảng cách, thời gian di chuyển cũng như các lộ trình tối ưu sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, tránh tắc đường và lựa chọn phương tiện phù hợp nhất cho hành trình của mình.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về từ cầu giấy đến đống đa bao nhiêu km, các con đường phổ biến, phương tiện di chuyển, thời gian ước tính cũng như một số mẹo hữu ích để di chuyển thuận lợi hơn.

Khoảng cách từ Cầu Giấy đến Đống Đa là bao nhiêu?

Khoảng cách từ Cầu Giấy đến Đống Đa dao động từ 6 đến 10 km, tùy thuộc vào điểm xuất phát và điểm đến cụ thể trong mỗi quận cũng như lộ trình bạn chọn. Nếu đi theo đường thẳng và thuận lợi nhất, khoảng cách thường nằm trong khoảng 7 – 8 km.

Cụ thể hơn:

  • Từ trung tâm quận Cầu Giấy (gần Hồ Guột) đến trung tâm quận Đống Đa (gần Hồ Đống Đa): Khoảng 7 – 8 km.
  • Từ các khu vực phía nam Cầu Giấy (gần Đại học Quốc gia, Keangnam) đến các khu vực phía bắc Đống Đa (gần Ngã Tư Sở, Xã Đàn): Khoảng 8 – 10 km.
  • Từ các khu vực phía bắc Cầu Giấy (gần Nghĩa Đô, Nghĩa Tân) đến các khu vực phía nam Đống Đa (gần Ô Chợ Dừa, Khâm Thiên): Khoảng 6 – 8 km.

Các con đường phổ biến để di chuyển từ Cầu Giấy đến Đống Đa

Dưới đây là các tuyến đường được nhiều người lựa chọn để di chuyển từ Cầu Giấy đến Đống Đa, kèm theo đánh giá ưu nhược điểm và lưu ý về tình trạng giao thông.

Từ Hà Nội Đến Ninh Bình Mất Bao Nhiêu Km? Nên Di Chuyển Bằng ...
Từ Hà Nội Đến Ninh Bình Mất Bao Nhiêu Km? Nên Di Chuyển Bằng …

1. Tuyến đường Xã Đàn – Láng

Mô tả: Đây là một trong những tuyến đường phổ biến và thuận tiện nhất để di chuyển từ Cầu Giấy đến Đống Đa.

Lộ trình chi tiết:

  • Bắt đầu từ các khu vực trung tâm Cầu Giấy (đường Cầu Giấy, Trần Đăng Ninh, Nguyễn Phong Sắc…).
  • Đi theo đường Láng về hướng Nam.
  • Đến ngã tư Láng – Xã Đàn, rẽ phải vào đường Xã Đàn.
  • Tiếp tục đi thẳng theo đường Xã Đàn để vào trung tâm quận Đống Đa (điểm đến có thể là Hồ Đống Đa, Ngã Tư Sở, hoặc các khu vực lân cận).

Ưu điểm:

  • Đường rộng, nhiều làn, thuận tiện cho cả xe máy và ô tô.
  • Có nhiều phương tiện công cộng đi qua (xe buýt, xe khách).
  • Cơ sở hạ tầng tương đối tốt, có vỉa hè rộng.

Nhược điểm:

  • Mức độ tắc đường: Cao. Đây là một trong những tuyến đường huyết mạch, thường xuyên xảy ra ùn tắc, đặc biệt vào giờ cao điểm (7-9h sáng, 17-19h chiều).
  • Mật độ phương tiện đông, đặc biệt là xe container, xe tải.

Thời gian di chuyển ước tính:

  • Không tắc: Khoảng 15-20 phút.
  • Tắc nhẹ: Khoảng 25-35 phút.
  • Tắc nặng: Có thể kéo dài từ 40 phút đến hơn 1 giờ.

Lưu ý:

  • Nên tránh đi vào các khung giờ cao điểm nếu có thể.
  • Lưu ý các điểm giao cắt lớn như ngã tư Láng – Xã Đàn, ngã tư Láng – Cầu Giấy.
  • Đường Láng có nhiều đoạn đang thi công, sửa chữa, cần cẩn thận khi di chuyển.

2. Tuyến đường Hồ Tây – Nguyễn Chí Thanh – Kim Mã

Mô tả: Đây là tuyến đường thuận tiện cho những ai xuất phát từ phía Tây Cầu Giấy (gần Hồ Tây, Nghĩa Đô) hoặc muốn tránh tắc đường Láng.

Lộ trình chi tiết:

  • Bắt đầu từ các khu vực phía Tây Cầu Giấy (đường Hoàng Hoa Thám, Hoàng Quốc Việt, Nguyễn Văn Huyên).
  • Đi theo hướng Đông Nam, có thể đi qua đường Hoàng Hoa Thám hoặc đường Bưởi.
  • Đến đường Nguyễn Chí Thanh, đi thẳng về hướng Nam.
  • Đến ngã tư Nguyễn Chí Thanh – Kim Mã, rẽ trái vào đường Kim Mã.
  • Đi theo đường Kim Mã đến ngã tư Kim Mã – Giang Văn Minh, tiếp tục đi thẳng để vào trung tâm Đống Đa (điểm đến có thể là Ngã Tư Sở, Chùa Bộc, hoặc các khu vực lân cận).

Ưu điểm:

  • Đường tương đối rộng, ít tắc hơn so với đường Láng vào một số thời điểm.
  • Cảnh quan đẹp, có nhiều cây xanh.

Nhược điểm:

  • Mức độ tắc đường: Trung bình. Vào giờ cao điểm, các nút giao như Nguyễn Chí Thanh – Kim Mã, Nguyễn Chí Thanh – Láng cũng có thể xảy ra ùn tắc.
  • Đường dài hơn so với tuyến Láng – Xã Đàn.

Thời gian di chuyển ước tính:

  • Không tắc: Khoảng 20-25 phút.
  • Tắc nhẹ: Khoảng 30-40 phút.
  • Tắc nặng: Có thể kéo dài từ 45 phút đến hơn 1 giờ.

Lưu ý:

  • Đường Nguyễn Chí Thanh có nhiều ngã ba, ngã tư, cần chú ý biển báo giao thông.
  • Có nhiều cơ quan, công sở, trường học nên vào giờ cao điểm mật độ người đi bộ cũng cao.

3. Tuyến đường Trần Duy Hưng – Hoàng Minh Giám – Nguyễn Chí Thanh – Giang Văn Minh

Mô tả: Đây là tuyến đường hiện đại, mới được xây dựng, thích hợp cho ô tô và xe máy, đặc biệt là vào giờ cao điểm khi các tuyến đường khác bị ùn tắc.

Từ Hà Nội Đi Lên Phú Thọ Bao Nhiêu Km?
Từ Hà Nội Đi Lên Phú Thọ Bao Nhiêu Km?

Lộ trình chi tiết:

  • Bắt đầu từ các khu vực trung tâm Cầu Giấy (đường Trần Duy Hưng, Trần Thái Tông, Dương Đình Nghệ).
  • Đi theo đường Trần Duy Hưng về hướng Nam.
  • Đến ngã tư Trần Duy Hưng – Hoàng Minh Giám, rẽ phải vào đường Hoàng Minh Giám.
  • Đi theo đường Hoàng Minh Giám đến ngã tư Hoàng Minh Giám – Nguyễn Chí Thanh, rẽ trái vào đường Nguyễn Chí Thanh.
  • Đi thẳng theo đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã tư Nguyễn Chí Thanh – Giang Văn Minh, rẽ phải vào đường Giang Văn Minh.
  • Đi theo đường Giang Văn Minh để vào trung tâm Đống Đa (điểm đến có thể là Ngã Tư Sở, Chùa Bộc, hoặc các khu vực lân cận).
Đọc thêm  Marble Mountains: Khám Phá Ngọn Núi Năm Đỉnh Huyền Thoại

Ưu điểm:

  • Mức độ tắc đường: Thấp. Đây là tuyến đường mới, ít xe tải, container, nên thường thông thoáng hơn.
  • Đường rộng, nhiều làn, có vỉa hè rộng.
  • Cơ sở hạ tầng hiện đại, có đèn tín hiệu giao thông.

Nhược điểm:

  • Đường dài hơn so với tuyến Láng – Xã Đàn.
  • Có nhiều đoạn cua gấp, cần lái xe cẩn thận.

Thời gian di chuyển ước tính:

  • Không tắc: Khoảng 18-22 phút.
  • Tắc nhẹ: Khoảng 25-30 phút.
  • Tắc nặng: Có thể kéo dài từ 35-45 phút.

Lưu ý:

  • Đây là tuyến đường mới, nên một số người dân địa phương có thể chưa quen. Nên tra cứu bản đồ trước khi đi.
  • Đường Trần Duy Hưng có nhiều tòa nhà cao tầng, khu chung cư, nên vào giờ cao điểm có thể có tình trạng xe ra vào các khu vực này gây ùn tắc cục bộ.

4. Tuyến đường Hoàng Quốc Việt – Trần Cung – Hoàng Hoa Thám – Đặng Văn Ngữ

Mô tả: Đây là tuyến đường phù hợp cho những ai xuất phát từ phía Bắc Cầu Giấy (gần Nghĩa Đô, Nghĩa Tân) và muốn đi đến các khu vực phía Nam Đống Đa (gần Ô Chợ Dừa, Khâm Thiên).

Lộ trình chi tiết:

  • Bắt đầu từ các khu vực phía Bắc Cầu Giấy (đường Hoàng Quốc Việt, Trần Cung).
  • Đi theo đường Hoàng Quốc Việt về hướng Nam.
  • Đến ngã tư Hoàng Quốc Việt – Trần Cung, rẽ phải vào đường Trần Cung.
  • Đi theo đường Trần Cung đến ngã tư Trần Cung – Hoàng Hoa Thám, rẽ trái vào đường Hoàng Hoa Thám.
  • Đi theo đường Hoàng Hoa Thám đến ngã tư Hoàng Hoa Thám – Đặng Văn Ngữ, rẽ phải vào đường Đặng Văn Ngữ.
  • Đi theo đường Đặng Văn Ngữ để vào trung tâm Đống Đa (điểm đến có thể là Ô Chợ Dừa, Khâm Thiên, hoặc các khu vực lân cận).

Ưu điểm:

  • Đường rộng, ít xe tải, container.
  • Ít tắc hơn so với các tuyến đường trung tâm.

Nhược điểm:

  • Mức độ tắc đường: Trung bình. Vào giờ cao điểm, các nút giao như Hoàng Quốc Việt – Trần Cung, Hoàng Hoa Thám – Đặng Văn Ngữ cũng có thể xảy ra ùn tắc.
  • Đường dài hơn so với tuyến Láng – Xã Đàn.

Thời gian di chuyển ước tính:

  • Không tắc: Khoảng 20-25 phút.
  • Tắc nhẹ: Khoảng 30-35 phút.
  • Tắc nặng: Có thể kéo dài từ 40-45 phút.

Lưu ý:

  • Đường Đặng Văn Ngữ có nhiều đoạn đang thi công, sửa chữa, cần cẩn thận khi di chuyển.
  • Có nhiều trường học, bệnh viện nên vào giờ cao điểm mật độ người đi bộ cũng cao.

Các phương tiện di chuyển phổ biến từ Cầu Giấy đến Đống Đa

1. Xe máy

Ưu điểm:

  • Linh hoạt, có thể luồn lách qua các đoạn đường tắc.
  • Dễ dàng tìm chỗ đậu xe (mặc dù có thể mất phí).
  • Chi phí thấp (xăng, bảo dưỡng).

Nhược điểm:

  • Chịu ảnh hưởng nhiều bởi thời tiết.
  • Mất an toàn hơn so với ô tô.
  • Mệt mỏi khi đi đường dài hoặc tắc đường.

Thời gian di chuyển ước tính: 15-30 phút (tùy vào tình trạng giao thông).
Chi phí ước tính: 10.000 – 15.000 VNĐ (xăng).

Gia Lâm Cách Hà Nội Bao Nhiêu Km?
Gia Lâm Cách Hà Nội Bao Nhiêu Km?

2. Ô tô

Ưu điểm:

  • An toàn, thoải mái, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
  • Có thể chở được nhiều người, đồ đạc.
  • Có thể đậu xe tại các bãi đỗ xe công cộng (mặc dù có thể mất phí).

Nhược điểm:

  • Chi phí cao (xăng, bảo dưỡng, phí cầu đường, phí đỗ xe).
  • Dễ bị kẹt trong các đoạn đường tắc.
  • Khó tìm chỗ đậu xe.

Thời gian di chuyển ước tính: 20-45 phút (tùy vào tình trạng giao thông).
Chi phí ước tính: 30.000 – 50.000 VNĐ (xăng) + phí cầu đường (nếu có) + phí đỗ xe.

3. Xe buýt

Ưu điểm:

  • Chi phí thấp.
  • Không cần lo lắng về việc đậu xe.
  • Có thể ngắm cảnh thành phố.

Nhược điểm:

  • Thời gian di chuyển lâu hơn so với xe máy, ô tô.
  • Phải đi bộ một đoạn từ điểm đón đến điểm đến.
  • Có thể bị kẹt trong các đoạn đường tắc.

Một số tuyến xe buýt phổ biến:

  • Tuyến 02: Bến xe Gia Lâm – Bến xe Yên Nghĩa (đi qua đường Láng).
  • Tuyến 03A: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 07: Bến xe Giáp Bát – Bến xe Sơn Tây (đi qua đường Láng).
  • Tuyến 10A: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Nước Ngầm (đi qua đường Láng).
  • Tuyến 14A: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Yên Viên (đi qua đường Láng).
  • Tuyến 26: Bến xe Giáp Bát – Bến xe Sơn Tây (đi qua đường Láng).
  • Tuyến 32: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Sơn Tây (đi qua đường Láng).
  • Tuyến 38: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 44: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 50: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 51: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 54: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 70: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 71: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 72: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 73: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 74: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 75: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 76: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 77: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 78: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 79: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 80: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 81: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 82: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 83: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 84: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 85: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 86: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 87: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 88: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 89: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 90: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 91: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 92: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 93: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 94: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 95: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 96: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 97: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 98: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 99: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 100: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 101: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 102: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 103: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 104: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 105: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 106: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 107: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 108: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 109: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 110: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 111: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 112: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 113: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 114: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 115: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 116: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 117: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 118: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 119: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 120: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 121: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 122: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 123: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 124: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 125: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 126: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 127: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 128: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 129: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 130: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 131: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 132: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 133: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 134: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 135: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 136: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 137: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 138: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 139: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 140: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 141: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 142: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 143: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 144: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 145: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 146: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 147: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 148: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 149: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 150: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 151: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 152: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 153: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 154: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 155: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 156: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 157: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 158: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 159: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 160: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 161: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 162: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 163: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 164: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 165: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 166: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 167: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 168: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 169: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 170: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 171: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 172: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 173: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 174: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 175: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 176: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 177: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 178: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 179: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 180: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 181: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 182: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 183: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 184: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 185: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 186: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 187: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 188: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 189: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 190: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 191: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 192: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 193: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 194: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 195: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 196: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 197: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 198: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 199: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
  • Tuyến 200: Bến xe Mỹ Đình – Bến xe Giáp Bát (đi qua đường Cầu Giấy, Láng).
Đọc thêm  Nhà nghỉ Hòn Sơn gần cầu cảng: Hướng dẫn chi tiết từ A-Z

Thời gian di chuyển ước tính: 30-60 phút (tùy vào tuyến xe, tình trạng giao thông và thời gian chờ xe).
Chi phí ước tính: 5.000 – 9.000 VNĐ (vé xe buýt).

4. Xe ôm công nghệ (Grab, Be, Gojek)

Ưu điểm:

  • Tiện lợi, đặt xe nhanh chóng qua ứng dụng.
  • Có thể theo dõi lộ trình, tài xế.
  • Giá cả minh bạch.

Nhược điểm:

  • Giá có thể cao hơn so với xe máy cá nhân, đặc biệt vào giờ cao điểm hoặc khi có mưa.
  • Phụ thuộc

Cập Nhật Lúc Tháng 12 30, 2025 by Hà Thu

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *